thiên lý

Học thuật
Thân thiện
thiên lý

Thiên lý là một loài cây leo có hoa màu vàng lục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nghìn dặm (đơn vị đo chiều dài cổ): "thiên lý" dùng để chỉ một quãng đường rất xa, rất dài.
    • Lẽ trời, đạo tự nhiên: "thiên lý" còn mang nghĩa là chân lý, quy luật của trời đất, thường dùng trong văn chương cổ.
    • Tên một loài cây leo: "thiên lý" tên gọi của một loại cây dây leo, hoa màu vàng lục, thường được dùng trong ẩm thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghìn dặm):

    • Chàng trai lên đường vượt qua thiên lý để tìm thầy học đạo. (Chàng trai lên đường vượt qua nghìn dặm để tìm thầy học đạo.)
    • Tình bạn của họ vượt xa hơn cả một con đường thiên lý. (Tình bạn của họ vượt xa hơn cả một con đường nghìn dặm.)
  • Danh từ (lẽ trời):

    • Hành động nhân nghĩa ấy hợp với thiên lý. (Hành động nhân nghĩa ấy hợp với lẽ trời.)
    • Theo thiên lý, ở hiền thì sẽ gặp lành. (Theo lẽ trời, ở hiền thì sẽ gặp lành.)
  • Danh từ (loài cây):

    • Hoa thiên lý nấu canh với thịt băm rất thanh mát. (Hoa cây thiên lý nấu canh với thịt băm rất thanh mát.)
    • Giàn thiên lý trước sân tỏa hương thơm ngát vào buổi tối. (Giàn cây thiên lý trước sân tỏa hương thơm ngát vào buổi tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường thiên lý": con đường dài nghìn dặm, thường dùng để với hành trình dài, gian nan.

    • Cuộc đời một chặng đường thiên lý đầy thử thách. (Cuộc đời một chặng đường dài nghìn dặm đầy thử thách.)
  • "Thuận thiên lý": thuận theo lẽ trời, hợp với đạo tự nhiên.

    • Sống thuận thiên lý thì tâm hồn sẽ thanh thản. (Sống thuận theo lẽ trời thì tâm hồn sẽ thanh thản.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiên lý hương (danh từ): tên gọi khác của cây thiên lý, nhấn mạnh đến hương thơm của hoa.

    • Thiên lý hương còn được gọi là dạ hương. (Cây thiên lý hương còn được gọi là dạ hương.)
  • Thiên lý (danh từ, cổ): ngựa nghìn dặm, chỉ loại ngựa quý có thể chạy xa.

    • Truyện xưa thường nhắc đến những chú thiên lý . (Truyện xưa thường nhắc đến những chú ngựa nghìn dặm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghìn dặm (danh từ): đồng nghĩa với nghĩa chỉ khoảng cách xa của "thiên lý".
  • Lẽ trời (danh từ): đồng nghĩa với nghĩa chỉ đạo , chân lý của "thiên lý".
  • Cây hoa (danh từ): tên gọi khác của cây thiên lý.
Thành ngữ liên quan
  • "Thiên lý bằng phi" (thành ngữ Hán Việt): nghìn dặm bằng cánh bay, ý chỉ tin tức truyền đi rất nhanh.

    • Với internet ngày nay, tin tức thực sự thiên lý bằng phi. (Với internet ngày nay, tin tức thực sự nghìn dặm bằng cánh bay.)
  • "Thiên lý hữu duyên" (thành ngữ Hán Việt): nghìn dặm hữu duyên, chỉ sự gặp gỡ kỳ diệu cách xa.

    • Họ gặp nhaunước ngoài, đúng thiên lý hữu duyên. (Họ gặp nhaunước ngoài, đúng nghìn dặm hữu duyên.)
thiên lý

Thiên lý là một loài cây leo có hoa màu vàng lục.

  1. Nghìn dặm. Đường thiên lý. Đường rất dài ().
  2. Lẽ trời ().
  3. Loài cây leo; hình tim, hoa mọc thành cụm, màu vàng lục dùng để nấu canh.

Từ chứa "thiên lý"