thiên lý

  1. Nghìn dặm. Đường thiên lý. Đường rất dài ().
  2. Lẽ trời ().
  3. Loài cây leo; hình tim, hoa mọc thành cụm, màu vàng lục dùng để nấu canh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thiên lý"

thiên lý
Thiên lý là một loài cây leo có hoa màu vàng lục.